该材料采用核心技术制造而成,具有所有机械性能,可耐受各种天气条件,具有韧性。
采用复杂的工艺可以制造出具有高强度和优异阻燃性的柔性复合材料。
该材料覆盖有防尘的 PVDF 层,可以用雨水或强大的水压冲走任何污渍。
屋面材料技术
预约束张紧帆布
屋面材料技术
智能涂层帆布
屋面材料技术
Smart Yarn 弹力帆布
屋面材料技术
Smart Lam 帆布
拉伸膜屋顶材料系列的诞生是为了满足投资者、设计师和建筑师在形状、耐用性和颜色方面的多样化需求。它基本上可以分为四大类:PVDF、PTFE、ETFE 和网格。
| 材料 | ETFE | PES/PVC (PVDF) | 聚四氟乙烯 | 网 |
|---|---|---|---|---|
| Bảo trì | giữ quạt cấp khí cho gối; mất điện thì van một chiều giữ áp gối 4 đến 8 giờ | vệ sinh thường xuyên vì mặt PVC bám bẩn theo tuổi; căng lại cùng đợt kiểm tra 6 đến 12 tháng sau khi hoàn thành | gần như tự làm sạch; kiểm tra theo lịch bảo trì của hồ sơ thiết kế | – |
| Tuổi thọ | chưa có số đo độc lập (nhà thầu nêu vượt xa 20 năm) | 15 đến 20 năm tùy môi trường | trên 30 năm | chưa có số; hãng bảo hành 10 năm (bảo hành không phải tuổi thọ) |
| 颜色 | đa phần trong suốt, truyền 90 đến 95 % ánh sáng; có thể in hoa văn | nhiều màu, có bản xuyên sáng và bản cản sáng | trắng, xuyên sáng khoảng 6 đến 13 % | nhiều màu, xuyên sáng 27 đến 31 % tùy màu |
| Trọng lượng* | dưới 1 kg/m² | khoảng 0,8 đến 2,4 kg/m² (màng vải thông dụng) | khoảng 0,8 đến 2,4 kg/m² (màng vải thông dụng) | – |
| Khả năng chịu kéo* | chảy dẻo ở khoảng 23,5 N/mm², giãn tới 400 % mới đứt | tùy mã vải; một mã vải PVDF cho lodge, lều nhỏ: 250/250 daN/5 cm | – | – |
| Khả năng chịu xé* | – | – | – | – |
| Ưu điểm | nhẹ nên tiết kiệm vật liệu khung; mất cấp khí công trình vẫn nguyên vẹn | bền, mềm, giá hợp lý; vecni PVDF chống bám bẩn, dễ làm sạch | phản xạ khoảng 70 % bức xạ, giảm nóng bên dưới; không cháy | thoáng gió; hãng nêu chặn tới 80 % nhiệt mặt trời; từ trong nhìn ra rõ |
* Trọng lượng, khả năng chịu kéo và chịu xé khác nhau theo từng mã vải; số của mã vải chọn cho công trình lấy từ datasheet của hãng. Phần lớn sự cố màng căng là do xé, nên thiết kế giữ hệ số an toàn từ 5 đến 8.
Số liệu: kho tri thức ngành của Flexiiform (sách, tiêu chuẩn và datasheet hãng có trang), đọc ngày 14/10/2026. Ô «–» là chỗ chưa có số có nguồn cho đúng loại vật liệu; bảng không ghi số đoán.